Nếu bạn thấy Diễn đàn có ích, hãy cùng chia sẻ trên các mạng Xã hội nhé!
+ Trả lời Chủ đề
Kết quả 1 đến 1 của 1

Chủ đề mới: Cách đọc sách cờ tiếng Trung Quốc

  1. #1
    Ngày tham gia
    Dec 2012
    Đang ở
    An Giang
    Thành viên thứ
    38
    Bài viết
    870
    Cảm ơn 2,220 lần / 729 bài

    Cách đọc sách cờ tiếng Trung Quốc

    Cách đọc sách cờ tiếng Trung Quốc

    Theo: tuangod

    Không biết tiếng Tàu vẫn đọc sách cờ Tàu

    Binh : 兵
    Tốt : 卒
    Pháo : 炮  (hoặc là 砲)
    Xa (xe) : 車  (giản thể 车)
    Mã : 馬  (giản thể 马)
    Tượng : 相 (tương) (dùng cho bên đỏ) và 象(tượng) (dùng cho bên đen)
    Sĩ : 仕 (dùng cho bên đỏ ) và 士 (dùng cho bên đen)
    Tướng : 将 (tướng) (dùng cho bên đen) 帥(soái) (dùng cho bên đỏ)
    Tiến : 進 (giản thể là 进 ) có nghĩa là đi tới
    Thoái : 退 nghĩa là đi lui
    Bình : 平  nghĩa là đi ngang
    Tiền : 前 nghĩa là trước . Ví dụ Tiền pháo : 前砲
    Hậu : 後 nghĩa là sau . Ví dụ Hậu Mã : 後馬
    Nhất : 一 nghĩa là 1
    Nhị :  二 nghĩa là 2
    Tam : 三 nghĩa là 3
    Tứ : 四 nghĩa là 4
    Ngũ : 五 nghĩa là 5
    Lục : 六 nghĩa là 6
    Thất : 七 nghĩa là 7
    Bát : 八 nghĩa là 8
    Cửu : 九 nghĩa là 9
    Thập : 十 nghĩa là 10
    Hồng : 紅 (đỏ)
    Hắc :  黒 (đen)
    Hồng Phương :  紅方 (bên đỏ)
    Hắc Phương :  黒方 (bên đen)
    Chiếm :  占
    Ưu :  優 (giản thể ghi là 优 )
    Chiếm Ưu : 占优
    Hồng Ưu :  紅优
    Hắc Ưu :  黒优
    Tiên Thủ : 先手 (chiếm tiên)
    Lược Tiên : 略先 (mất tiên)
    Cân thế :  均勢 (cân bằng )
    ngoài ra còn nhiều như dễ đi , đối công , mỗi bên có chỗ kỵ riêng ...
    Trong các sách Tàu thì các nước đi thường ghi thành từng cặp và có
    đánh số 1,2,3,4.... và :
    Nước đi của bên đỏ thì ghi tên quân cờ kèm theo số chữ Nho chỉ vị trí quân rồi tiến thoái hoặc bình rồi đến ví trí cuối cũng là chữ Nho .
    Còn nước đi của bên quân đen sẽ ghi kèm theo số la tinh .
    Ví dụ cụ thể như là:
    1/.pháo nhị bình ngũ mã 8 tiến 7 1.砲二平五 馬8進7 
    : ghi sang kiểu VN thì là : 1.P2-5 M8.7
    2/.mã nhị tiến tam tốt 7 tiến 1 2.馬二進三 卒7進1 
    : ghi sang kiểu VN thì là : 2.M2.3 T7.1
    3/.xa nhất bình nhị xa 9 bình 8 3.車一平二 車9平8 
    : ghi kiểu VN : 3.X1-2 X9-8



    PS: Đối với các sách CHM khi tải về nhớ đổi tên từ tiếng Trung Quốc sang tiếng Việt không dấu hoặc tiếng anh.

    Để mở được máy phài cài thêm ngông ngữ Trung Quốc ( Asia )
    Lần sửa cuối bởi cscd113, ngày 07-23-2013 lúc 11:10 AM.
    [Chỉ có thành viên mới có thể nhìn thấy links. ]

  2. Các thành viên đã cảm ơn cscd113 vì bài viết hữu ích này:

    dongtran (10-30-2013)

+ Trả lời Chủ đề

Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Có 1 người đang xem chủ đề. (0 thành viên và 1 khách)

     

Thành viên đã đọc chủ đề này :

Bạn không có quyền xem danh sách này.

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình