Nếu bạn thấy Diễn đàn có ích, hãy cùng chia sẻ trên các mạng Xã hội nhé!
Kết quả 1 đến 3 của 3

Chủ đề mới: Hệ số Elo của các Kỳ thủ Trung Quốc năm 2014

  1. #1
    Ngày tham gia
    Mar 2013
    Thành viên thứ
    1237
    Bài viết
    71
    Cảm ơn 52 lần / 6 bài

    Hệ số Elo của các Kỳ thủ Trung Quốc năm 2014

    Theo Hiệp hội Cờ Tướng Trung Quốc, danh sách 20 kỳ thủ Cờ Tướng hàng đầu Trung Quốc có hệ số Elo cao với nhiều biến động. Đáng chú ý là Ngoại tinh lai khách Vương Thiên Nhất vươn lên dẫn đầu bảng xếp hạng năm 2014. Vượt qua Hứa Ngân Xuyên, chứng tỏ được giá trị thực của anh.



    Sau đây là Bảng danh sách chi tiết của 20 Kỳ thủ có hệ số Elo cao nhất Trung Quốc năm 2014:

    STT Tên Kỳ Thủ Đội Elo
    1 Vương Thiên Nhất Bắc Kinh 2665
    2 Hứa Ngân Xuyên Quảng Đông 2663
    3 Triệu Hâm Hâm Chiếc Giang 2634
    4 Uông Dương Hồ Bắc 2630
    5 Tạ Tịnh Thượng Hải 2618
    6 Tôn Dũng Chinh Thượng Hải 2597
    7 Trịnh Duy Đồng Tứ Xuyên 2589
    8 Hồng Trí Hồ Bắc 2588
    9 Tưởng Xuyên Bắc Kinh 2587
    10 Vương Diệt Phi Thiên Tân 2585
    11 Lữ Khâm Quảng Đông 2584
    12 Hoàng Trúc Phong Chiếc Giang 2576
    13 Triệu Quốc Vinh Hắc Long Giang 2568
    14 Mạnh Thần Thiên Tân 2565
    15 Thân Bằng Hà Bắc 2564
    16 Hán Kế Siêu Hắc Long Giang 2551
    17 Hồ Vinh Hoa Thượng Hải 2550
    18 Từ Siêu Giang Tô 2550
    19 Trương Học Triều Quảng Đông 2549
    20 Trịnh Nhất Hoằng Nội Mông 2545

  2. #2
    Ngày tham gia
    Dec 2012
    Thành viên thứ
    2
    Bài viết
    4,121
    Cảm ơn 13,030 lần / 2,395 bài
    Cũng theo tin độc quyền của Cờ Tướng Việt Nam , từ năm 2014, 2 cao thủ là Vương Thiên Nhất và Tưởng Xuyên sẽ chuyển từ đội tuyển Cờ Tướng Bắc Kinh (Trung Quốc) sang thi đấu cho đội tuyển Cờ Tướng Nội Mông (Trung Quốc) với mức lương là gần 300.000.000 VNĐ/ 1 tháng. (gần Ba trăm triệu đồng / 1 tháng).
    Tôi chẳng có gì đặc biệt...

  3. #3
    Ngày tham gia
    Dec 2012
    Thành viên thứ
    2
    Bài viết
    4,121
    Cảm ơn 13,030 lần / 2,395 bài
    So sánh với Bảng Elo của các Kỳ thủ Trung Quốc năm 2013 mới thấy có nhiều biến động, cái em Đường Đan xếp đúng hạng 35:

    STT Tên Đội Sinh Nhật Danh Hiệu Elo
    1 Hứa Ngân Xuyên Quảng Đông 1975-08-05 GM 2683
    2 Vương Thiên Nhất Bắc Kinh 1989 GM 2647
    3 Hồng Trí Hồ Bắc 1980-07-16 GM 2640
    4 Uông Dương Hồ Bắc 1984-10-10 GM 2638
    5 Triệu Hâm Hâm Chiết Giang 1988-06-29 GM 2625
    6 Lữ Khâm Quảng Đông 1962-08-10 GM 2619
    7 Tôn Dũng Chinh Thượng Hải 1981 GM 2597
    8 Tạ Tịnh Thượng Hải 1989 GM 2584
    9 Vương Dược Phi Vân Nam 1983 Master 2577
    10 Thân Bằng Hà Bắc 1985 Master 2574
    11 Hoàng Trúc Phong Chiết Giang Master 2574
    12 Cát Siêu Nhiên Thượng Hải 2573
    13 Triệu Quốc Vinh Hắc Long Giang 1961 GM 2566
    14 Trịnh Duy Đồng Tứ Xuyên 1994-03 Master 2561
    15 Hồ Vinh Hoa Thượng Hải 1945 GM 2555
    16 Tưởng Xuyên Bắc Kinh 1984-01-26 GM 2554
    17 Trương Cường Bắc Kinh 1971-02-05 GM 2550
    18 Từ Siêu Giang Tô 1981 Master 2546
    19 Lục Vĩ Thao Hà Bắc Master 2540
    20 Hác Kế Siêu Hắc Long Giang 1985 Master 2540
    21 Nhiếp Thiết Văn Hắc Long Giang 1978 Master 2539
    22 Tài Dật Sơn Đông 1984 Master 2535
    23 Trình Minh Giang Tô 1990 Master 2533
    24 Trịnh Nhất Hoằng Tứ Xuyên 1975 GM 2531
    25 Trương Học Triều Quảng Đông 1989-06-21 2531
    26 Mạnh Thần Thiên Tân Master 2526
    27 Trần Hoằng Thịnh Phúc Kiến Master 2524
    28 Vũ Tuấn Cường Hà Nam 1989 Master 2522
    29 Vương Bân Giang Tô 1979 GM 2520
    30 Túc Thiếu Phong Hà Bắc 2520
    31 Liễu Đại Hoa Hồ Bắc 1950-03-03 GM 2517
    32 Hứa Quốc Nghĩa Quảng Đông Master 2517
    33 Trương Thân Hoành Bắc Kinh 1968-03-17 Master 2516
    34 Lý Hồng Gia Quảng Đông 1977-10 Master 2514
    35 Đường Đan Bắc Kinh 1990-01 GM 2512
    36 Tạ Vị Sơn Đông 1973 Master 2511
    37 Miêu Lợi Minh Hà Bắc 1983 Master 2507
    38 Lý Thiếu Canh Hà Nam Master 2504
    39 Lưu Tử Kiện Giang Tô 2499
    40 Lưu Lỗi Giang Tô 2497
    41 Lý Tuyết Tùng Hồ Bắc 1977 Master 2496
    42 Đảng Phì Hồ Bắc 1987-06-03 Master 2492
    43 Hoàng Hải Lâm Quảng Đông 1979 Master 2490
    44 Vương Tân Quang Sơn Đông 2490
    45 Vạn Xuân Lâm Thượng Hải 1969 GM 2489
    46 Tôn Hạo Vũ Tứ Xuyên 1986 Master 2488
    47 Tôn Dật Dương Giang Tô 2488
    48 Kim Ba Bắc Kinh 1969-08-06 Master 2487
    49 Tông Vĩnh Sinh Quảng Đông 1971 Master 2487
    50 Diêm Văn Thanh Hà Bắc 1967 Master 2486
    51 Lý Trí Bình Hồ Bắc 1972 Master 2485
    52 Trình Tiến Siêu Hồ Bắc 2485
    53 Lý Quần Giang Tô 1983 Master 2485
    54 Trương Hiểu Bình Hắc Long Giang 1968 Master 2484
    55 Trang Ngọc Đình Quảng Đông 1967 GM 2481
    56 Vương Lâm Na Hắc Long Giang 1980 GM 2481
    57 Triệu Vĩ Thượng Hải Master 2481
    58 Đào Hán Minh Hắc Long Giang 1966 GM 2477
    59 Từ Thiên Hòng Giang Tô 1960-05-08 GM 2477
    60 Tôn Bác Bắc Kinh Master 2477
    61 Trần Hàn Phong Chiết Giang 1977 GM 2476
    62 Vu Ấu Hoa Chiết Giang 1961 GM 2476
    63 Xie YeJian MeiKuangTiXie Master 2476
    64 Trương Giang Hà Bắc 1973 Master 2475
    65 Lý Lai Quần Hà Bắc 1959-09-01 GM 2474
    66 Cảnh Học Nghĩa Hà Bắc 1968-04 Master 2474
    67 Trình Cát Tuấn Chiết Giang Master 2473
    68 Dương Đức Kỳ Hà Bắc 1963-10-27 Master 2469
    69 Triệu Kim Thành LiaoNing 2469
    70 Bốc Phụng Ba LiaoNing 1964-04-22 GM 2468
    71 Úy Cường NeiMengGu Master 2468
    72 Lê Đực CHí Quảng Đông 2466
    73 Trần Phú Kiệt Quảng Đông 1976 Master 2465
    74 Phan Chấn Ba Liêu Ninh 1974 Master 2462
    75 Vương Thụy Tường Bắc Kinh 1987 2460
    76 Tào Nham Lỗi Hà Nam Master 2458
    77 Lý Hàn Lâm Sơn Đông 2457
    78 Lưu Điện Trung Hà Bắc 1948-04-15 GM 2454
    79 Chen Chong Hà Bắc 1984 Master 2453
    80 Liên Trạch Đặc XinJiang Master 2450
    Tôi chẳng có gì đặc biệt...

Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Có 1 người đang xem chủ đề. (0 thành viên và 1 khách)

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •